2026-02-158 phút đọcĐội ngũ Kỹ thuật Vật liệu VIESUNCO

TPE so với TPR và Cao su lưu hóa: Hướng dẫn Kỹ thuật Toàn diện về Lựa chọn Vật liệu, Khuôn mẫu và Xử lý Lỗi Đúc ép

Từ cơ chế liên kết chéo phân tử, lưu biến gia công đến phương pháp xử lý 5 lỗi đúc ép phổ biến, phân tích chuyên sâu chiến lược lựa chọn vật liệu đàn hồi nhiệt dẻo.

#Lựa chọn vật liệu#TPE và TPR#Đế giày#Quy trình đúc ép#Khắc phục lỗi
TPE so với TPR và Cao su lưu hóa: Hướng dẫn Kỹ thuật Toàn diện về Lựa chọn Vật liệu, Khuôn mẫu và Xử lý Lỗi Đúc ép

1. Cơ chế Vi mô và Phân tích Cấu trúc TPE vs TPR

Chất đàn hồi nhiệt dẻo (TPE/TPR) kết hợp tính năng đàn hồi cao của cao su với khả năng đúc ép nhanh của nhựa.

Hạt Nhựa Kỹ thuật TPE/TPR Độ Tinh Khiết Cao
Hạt Nhựa Kỹ thuật TPE/TPR Độ Tinh Khiết Cao

2. Bảng So sánh Chỉ tiêu Kỹ thuật

Chỉ tiêu Kỹ thuậtTPE Gốc SEBS Hydro hóaTPR Gốc SBSCao su Lưu hóa (EPDM/NR)
Dải độ cứng (Shore)0A ~ 95A / 55D (Rất rộng)10A ~ 90A (Trung bình)30A ~ 90A (Hẹp)
Kháng thời tiết & UV⭐⭐⭐⭐⭐ (Bền bỉ 10+ năm)⭐⭐⭐ (Trong nhà/ngoài trời nhẹ)⭐⭐⭐⭐ (Cần phụ gia)
Nhiệt độ hoạt động-50°C đến +125°C-30°C đến +80°C-40°C đến +120°C
Chu kỳ đúc ép15 ~ 35 giây (Không lưu hóa)15 ~ 30 giây (Không lưu hóa)3 ~ 15 phút (Lưu hóa nhiệt)
Tái chế phế liệuTái chế 100% tái sinh nhiệtTái chế 100% tái sinh nhiệtRác thải rắn không tái sinh được
Ứng dụng Đế Giày Thể thao và Tạo bọt Giảm chấn
Ứng dụng Đế Giày Thể thao và Tạo bọt Giảm chấn

Cần Tùy chỉnh Công thức Hạt Nhựa TPE/TPR theo Yêu cầu?

Đội ngũ kỹ sư polymer của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 1-1 và gửi mẫu thử nghiệm miễn phí.